Các loại vữa phun cao cấp tốt nhất tại thị trường Việt Nam

06 Th10

Các loại vữa phun cao cấp tốt nhất tại thị trường Việt Nam

Các loại vữa phun cao cấp tốt nhất tại thị trường Việt Nam
4.6 (92.31%) 13 votes

Vữa phun tại Việt Nam

Trong quá trình tìm hiểu, nghiên cứu thị trường tìm ra sản phẩm Vữa phun cường độ cao cho một số công trình lớn, ESTOP VIỆT NAM nhận ra rằng hầu hết các sản phẩm vữa phun tại Việt Nam đều không đủ tiêu chí chất lượng và chuyên dùng để phun vữa.


Kỹ thuật phun vữa ngày càng phổ biến tại Việt Nam đòi hỏi cần có những loại vữa phun có các chỉ số phù hợp với loại kết cấu công trình, chất lượng đảm bảo, bền vững với thời gian.

Chính vì thế chúng tôi sẽ giới thiệu các loại vữa phun cường độ cao, chất lượng cao cấp và phổ biến nhất trên thế giới và hiện đã có mặt tại thị trường Việt Nam. Sau đó chúng tôi sẽ đưa ra bảng so sánh các chỉ số cơ bản của các loại vữa phun – là cơ sở để các nhà thầu và các chủ đầu tư lựa chọn sản phẩm phù hợp cho từng công trình.

Vữa phun Estopatch SC 100

Vữa phun cường độ cao tốt nhất – Estopatch SC100

Xuất xứ: Malaysia

Chuyên dùng: Phun khô

Catalogue sản phẩm tải về tại đây

Mô tả: Vữa gốc xi măng

Ứng dụng: Phun sửa chữa và xây mới các công trình bê tông cốt thép và đặc biệt phù hợp với thi công

+ Thi công khai thác để ổn định và tăng cường (ví dụ: tường hầm, xưởng ngầm)
+ Sửa chữa các đường hầm hiện có
+ Gia cố các mặt cắt ngang của hầm
+ Gia cố cho đất nền không liên kết .
+ Gia cố sau đào khoan hầm
+ Sửa chữa cầu cảng
+ Sửa chữa cầu đường bộ

Ưu điểm:

  • Thiết lập hệ thống thi công nhanh
  • Ít tạo bụi và độ rơi vãi thấp
  • Cường độ cao MAC 450, độ kết dính và độ bền uốn tuyệt vời trong dài hạn
  • Cản nước tốt
  • Thiết kế hệ thống nhỏ gọn và hoạt động dễ dàng
  • Thích hợp cho phun khô, diện tích phun lớn
  • Dễ sử dụng

Vữa phun Denka Technoshot

Vữa phun cường độ cao tốt nhất – Denka Technoshot

Xuất xứ: Nhật Bản

Chuyên dùng: Phun ướt

Catalogue sản phẩm tải về tại đây

Mô tả: Vữa gốc xi măng

Ứng dụng: Phun sửa chữa và xây mới các công trình bê tông cốt thép và đặc biệt phù hợp với thi công

+ Sửa chữa hầm
+ Sửa chữa cầu đường, cầu cảng

Ưu điểm:

  • Có khả năng di chuyển vữa quảng đường dài khoảng 100m
  • Có khả năng phun dầy bằng cách thêm phụ gia đóng rắn nhanh (bề dày 1 lần phun là 10cm với bề mặt đứng)
  • Có khả năng dùng bay để điều chỉnh bề mặt dựa vào việc điều chỉnh lượng phụ gia đông cứng thêm vào vữa
  • Nâng cao tỷ trọng và tính bền vững của vữa
  • Tính bền, giá thành thấp ngang với vữa gốc polymer
  • Có thể thi công ở điều kiện thời tiết lạnh mà vữa gốc polymer không thể thi công
  • Thân thiện môi trường
  • Phun nhanh
  • Cường độ cao MAC >500
  • Chịu mỏi tốt

Vữa phun Denka Spreed Ace

Vữa phun Denka Spreed Ace Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Chuyên dùng: Phun ướt

Catalogue sản phẩm tải về tại đây

Mô tả: Vữa gốc polymer

Ứng dụng: Phun sửa chữa và xây mới các công trình bê tông cốt thép và đặc biệt phù hợp với thi công

+ Sửa chữa hầm
+ Sửa chữa cầu đường, cầu cảng

Ưu điểm:

  • Chỉ phải trộn với nước
  • Dùng để phun khi bề mặt phun rất lớn
  • Cường độ cao Mac 400 (Tùy nhiệt độ môi trường thi công) và tính bám dính cao
  • Chống nứt, chống ăn mòn, chống xâm thực
  • Thân thiện môi trường
  • Phun nhanh
  • Chịu mỏi tốt

Vữa phun Sewpercoat PG25

Vữa phun cường độ cao tốt nhất – Sewpercoat Pg25

Xuất xứ: Pháp

Chuyên dùng: Phun khô và phun ướt

Catalogue sản phẩm tải về tại đây

Mô tả: Vữa gốc cancium aluminate

Ứng dụng: Phun sửa chữa và xây mới các công trình bê tông cốt thép và đặc biệt phù hợp với thi công

+ Ống cống
+ Trạm bơm xử lý nước thải
+ Đường dẫn nước thải
+ Trạm xử lý nước thải
+ Đường ống xả thải

Ưu điểm:

  • Cường độ cao Mac > 500
  • Chống ăn mòn hóa học
  • Độ bám dính tốt, phun đúng kỹ thuật độ dày khoảng 15mm đối với ống cống, 25mm đối với kết cấu lớn hơn.
  • Thi công nhanh chóng, công trình có thể quay trở về trạng thái hoạt động bình thường sau 8-12 giờ.
  • Không chứa Cl-, không có thành phần kim loại, không có silica hay bất kỳ thành phần nào có thể phá hủy công trình bê tông cốt thép.

So sánh các loại vữa phun

Tên sản phẩm Nguồn gốc Mô tả Sử dụng Độ dày Khoảng cách vận chuyển vữa Cường độ nén (sau 1 ngày) Mpa Cường độ nén (sau 28 ngày) Mpa Cường độ bám dính Cường độ chịu uốn Tính ngăn muối xâm thực Chiều sâu ăn mòn cacbonat hóa Cường độ kết dính Định mức Ưu điểm
ESTOPATCH SC100 Malaysia 25kg/bao
Vữa gốc xi măng
Phun khô 5 cm 28 45 25 kg +13.7 lít nước Cường độ cao
Giá thành hợp lý
DENKA TECHNOSHOT Nhật Bản 25kg/bao
Vữa gốc xi măng
Phun ướt 5-10 cm 100 m 17.5 50 2.3 Bằng 1/3 bê tông Nhỏ hơn/bằng bê tông 2.3 1950 kg Technoshot +283 kg nước + 39 kg Technoshot AF= 1m3 Thi công nhanh
Phun dầy
Cường độ cao
DENKA SPREED ACE Nhật Bản 25kg/bao
Vữa gốc xi măng polymer
Phun ướt 3-5 cm 30 m 9 40 2.3 9.4 Bằng 1/3 bê tông Bằng 1/5 bê tông 1.9 1775 kg Speed Ace +238 kg nước = 1m3 Kháng ăn mòn bê tông tốt
SEWPERCOAT PG25 Pháp 20kg/bao
Vữa gốc cancium aluminat
Phun ướt áp lực thấp hoặc phun khô áp lực cao 1.5 cm – 2.5cm 38 50 9 20 kg+3.2 lít nước Thời gian thi công nhanh
Đạt cường độ sau 8-12 tiếng
Gốc cancium Aluminat chống ăn mòn hóa học và ăn mòn bê tông cốt thép

Loại vữa phun nào tốt nhất, phù hợp nhất?

Chắc chắn đây là câu hỏi mà nhà thầu hay các chủ đầu tư phân vân nhất khi lựa chọn sản phẩm vữa phun cho công trình.

DENKA ESTOP Việt Nam có thể hỗ trợ các chủ đầu tư, các nhà thầu lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất, tư vấn định mức công trình, chuyển giao kỹ thuậtcông nghệ thi công.
Liên hệ ngay SĐT: 0936805728 hoặc Email tới cho DENKA ESTOP Việt Nam: info@denka-estop.vn.